Để ngăn chặn người cư trú BHP ph͢ạm t͢ội rồi bỏ tr͢ốn khỏi Hàn Quốc … Bắt b͢uộc phải báo cáo ba ngày trước khi xuất cảnh.

376

Để ngăn chặn người cư trú BHP ph͢ạm t͢ội rồi bỏ tr͢ốn khỏi Hàn Quốc … Bắt buộc phải báo cáo ba ngày trước khi xuất cảnh. (불법체류자 뺑소니 출국 막는다…‘사흘 전까지’ 신고 )

Tháng trước, một cư dân cư trú BHP ở Changwon, Hàn Quốc, sau khi gây ra một vụ t͢ai nạn͢ ô tô khiến một đứa trẻ 8 tuổi người Hàn Quốc rơi vào t͢ình t͢rạng nguy͢ k͢ịch đã ngay lập tức bỏ tr͢ốn xuất cảnh về nước. (지난달 경남 창원에서 불법체류자가 8살 어린이를 중태에 빠뜨린 뺑소니 사고를 저지르고 출국해 버린 일이 있었는데요..)

Bộ Tư pháp͢ đã quyết định thực hiện một hệ thống thông báo sơ bộ trước nếu người cư trú BHP muốn tự nguyện về nước để ngăn͢ chặn͢ người cư trú BHP ph͢ạm t͢ội và trốn͢ ra nước ngoài. ( 법무부가 불법체류자들이 범죄를 저지르고 해외로 달아날 수 없도록 자진 출국 사전신고제를 시행하기로 했습니다.)

Phóng viên Choi Jin-suk báo cáo. ( 최진석 기자가 보도합니다.)

Vào ngày 16 tháng trước, em Gun 8 tuổi người Hàn Quốc vẫn đang trong t͢ình t͢rạng nguy͢ k͢ịch sau một vụ t͢ai nạn͢ giao thông ở Changwon, Tỉnh Gyeongsangnam và hung͢ t͢hủ đã b͢ỏ t͢rốn. (지난달 16일 경남 창원에서 일어난 뺑소니 사고로 8살 장 군은 아직 중태입니다.)

Một cư dân cư trú BHP ở Hàn Quốc người Kazakhstan, là n͢ghi p͢hạm của vụ t͢ai nạn͢ đã b͢ỏ t͢rốn đến Uzbekistan vào ngày hôm sau của vụ t͢ai nạn͢. ( 불법체류자인 카자흐스탄 국적의 뺑소니 사고 피의자는 다음 날 바로 우즈베키스탄으로 달아났습니다.)

Sau 16 tiếng, C͢ảnh sát͢ Hàn Quốc biết được việc xuất cảnh của t̳hủ p͢hạm và yêu cầu Interpol cho một cuộc truy͢ n͢ã đỏ, tuy nhiên, hơn 20 ngày đã trôi qua, hành tung͢ của n͢ghi p͢hạm vẫn mập mờ. (경찰은 16시간이 뒤에야 출국사실을 알고 인터폴에 적색 수배를 요청했지만, 스무날이 넘도록 피의자의 행방은 묘연합니다.)

Sân bay Hàn Quốc đã áp dụng ‘ Chế độ tự nguyện xuất cảnh ‘ để giảm cư dân
cư trú BHP tại Hàn Quốc, nhưng nhiều người nước ngoài đã lời dụng chế độ này để trốn͢ thoát͢ sau khi ph͢ạm t͢ội. ( 불법체류자를 줄이기 위한 공항 ‘자진 출국 제도’가 범죄를 저지른 외국인들의 도피에 악용된 겁니다.)

Sau khi báo cáo của đài KBS chỉ ra vấn đề này, Bộ T͢ư p͢háp đã quyết định triển khai một hệ thống thông báo sơ bộ trước về việc tự nguyện rời khỏi Hàn Quốc của cư dân cư trú BHP bắt đầu từ ngày 21. ( 이 문제를 지적한 KBS 보도 이후 법무부가 오는 21일부터 불법체류자 자진 출국 사전신고제를 시행하기로 했습니다.)

Trong tương lai, những người cư trú BHP tại Hàn Quốc nếu muốn xuất cảnh khỏi Hàn Quốc bắt buộc phải tìm đến một sở d͢i trú và hoặc văn phòng chính phủ cho người nước ngoài gần nhất và phải nộp đơn xin tự nguyện xuất cảnh, hộ chiếu, vé máy bay trước khi khởi hành xuất cảnh ít nhất ba ngày và phải trải qua một buổi th͢ẩm t͢ra liên quan đến việc xuất cảnh. (앞으로 불법체류자는 출국 최소 3일 전에 가까운 출입국·외국인관서를 미리 찾아 자진출국신고서와 여권, 항공권을 제출하고 출국 관련 심사를 거쳐야 합니다.)

Ngoài ra, Bộ tư pháp Hàn Quốc cho biết, cho dù việc th͢ẩm t͢ra xuất cảnh đã được hoàn thành, thì trong ngày lên máy bay về nước , người cư trú BHP vẫn phải trải qua một khâu xác nhận cuối cùng về việc có hay không việc p͢hạm t͢ội. ( 법무부는 또, 사전신고 절차를 마치더라도 출국 당일 공항에서 최종적으로 범죄 수배 여부 등을 한 번 더 확인할 계획입니다.)

[Park Su-wan / Cán bộ Bộ Di trú Bộ Tư pháp Hàn Quốc: “Chúng tôi hy vọng rằng việc triển khai hệ thống này sẽ không dẫn đến các trường hợp t͢rốn thoát ra nước ngoài bằng cách khai thác hệ thống tự nguyện xuất cảnh của người cư trú BHP khi họ p͢hạm t͢ội mà đã có tiền lệ trước đó.”] ( [박수완/사무관/법무부 이민조사과 : “이 제도의 시행으로 앞으로는 우발적인 범죄 후 불법체류 외국인의 자진출국 제도를 악용한 해외도피 사례는 발생하지 않을 것으로 기대하고 있습니다.”])

Bộ Tư pháp cho biết hệ thống này, cho phép người cư trú BHP có thể tự nguyện rời khỏi đất nước Hàn Quốc thay vì phải ở trong nhà chờ xuất cảnh hoặc phòng bảo hộ người nước ngoài, là một phương án trung hòa nhằm giảm thiểu t͢ranh c͢ãi về vi p͢hạm n͢hân qu͢yền người nước ngoài. (법무부는 외국인 보호소나 출국대기실을 거치지 않는 대신에 자진 신고로 출국을 할 수 있도록 한 이 제도가 국민 안전을 증진하면서도 외국인 인권 침해 논란을 최소화하는 절충안이라고 설명했습니다.)

KBS 뉴스 최진석입니다.