Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí

168

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí, chia sẻ cùng học hỏi thêm

1 : 펜치: kìm

2 : 파스크립: kìm chết

3 : 몽기: mỏ lết

4 : 스페너: cờ lê: cờ lê

5 : 드라이버: tô vít

6 : 십자드라이버: tô vít 4 múi

7 : 일자 드라이버: tô vít 1 cạnh

8 : 칼: dao

9 : 구리스: mỡ . dầu nhớt

10 : 각인:bộ khắc(số,chữ)

11 : 가위: kéo

12 : 기리: mũi khoan

13 : 꾸사리: dây xích

14 : 경첩: bản lề

15 : 망치: búa

16 : 우레탄망치: búa nhựa

17 : 고무망치: búa cao su

18 : 기아이발: bút kẻ tôn

19 : 파이프렌치: kìm vặn tuýp nước

20 : 기리: mũi khoan

21 : 탭: mũi ren

22 : 탭빈유: loại dầu để bôi mũi ren

23 : 절삭유: loại dầu pha với nước để làm mát mũi phay, tiện, khoan,ren…

24 : 구리스: mỡ

25 : 꾸사리: dây xích dùng cẩu sản phẩm

26 : 연마석: đá mài

27 : 야술이 (줄): dũa

28 : 너트 , 볼트: ốc ,vit

29 : 사포: giấy ráp

30 : 가본: chổi than

31 : 커터날: đá cắt sắt

32 : 경첩: bản lề

33 : 리머: mũi doa

34 : 각인: bộ khắc (số, chữ)

35 : 마이크로 메타: Panme

36 : 텝 마이크로메타: Panme đo độ sâu

37 : 노기스: thước kẹp

38 : 디지털 노기스: thước kẹp điện tử

39 : 경도계: đồng hồ đo độ cứng

40 : 압축기: máy nén khí

41 : 에어컨: Máy điều hòa nhiệt độ

42 : 전단기: máy cắt

43 : 톱날: lưỡi cưa

44 : 드릴 : khoan tay

45 : 부루방: khoan tay có giá đỡ cố định

46 : 레디안: khoan bán tự động

47 : 경도계: đồng hồ đo độ cứng

48 : 경도기: máy đo độ cứng của kim loại

49 : 그라인더: máy mài

50 : 노기스: thước kẹp

51 : 드라이버: tô vít

52 : 디지털노기스: thước kẹp điện tử

53 : 드릴: khoan tay

54 : 리머: mũi doa

55 : 레디알: máy bán tự động

57 : 마이크로: thước tròn

58 : 방전가공 시엔시 머신: máy cắt dây EDM CNC

59 : 볼트:- bulong

60 : 보루방: khoan tay có giá đỡ cố định

61 : 보링: máy phay,khoan,tiện tổng hợp

62 : 선반:máy tiện tay

63 : 시엔시: máy gia công CNC

65 : 샌딩기: máy thổi lớp mảng bám cơ khí

66 : 압축기: máy nén khí

67 : 임팩트: máy vặn ốc tự động

68 : 야스리: dũa

69 : 연마석: đá mài

70 : 연마기:máy mài

71 : 용접봉: que hàn

72 : 용접: máy hàn

73 : 에어컨: máy lạnh

74 : 자석: nam châm điện

75 : 진동로: máy xử lí nhiệt phần thô

76 : 절단기: máy cắt

77 : 크레인(호이스트): máy cẩu

78 : 커터날(카타날): đá cắt sắt

79 : 톱날: lưỡi cưa

80 : 터닝시엔시머신: máy tiện CNC hệ FAGOR

81 : 탭: mũi ren

82 : 태핑유: dầu để bôi mũi ren

83 : 파이프렌치: kìm vặn tuýp nước

84 : 파: vật thẳng cứng dùng để cách điện và nhiệt

85 : 프레스: máy đột dập

86 : 선반 : máy tiện tay

87 : 시엔시(CNC):máy gia công kỹ thuật số điều khiển

88 : 밀링: máy phay

89 : 보링: máy phay ,khoan,tiện tổng hợp

90 : 크레인(휫스트):máy cẩu

91 : 전등 : bóng đèn

92 : 형광등 : đén huỳnh quang

93 : 고압수은등 :đèn cao áp thủy ngân

94 : 백연전구 : đèn tròn dây tóc

95 : 전등을 달다: gắn ,lắp đạt bóng đènv

96 : 변압기 :máy biến áp

97 : 스위치 :công tắc

98 : 극한 스위치 : công tắc hành trình

99 : 전선 : dây dẫn điện

100 : 케이블: cable

101 : 모터 : động cơ

102 : 가본 : chổi than

103 : 경보기 : chuông báo điện

104 : 퓨즈 : cầu chì

105 : 센서 : cảm biến

106 : 발동기 :máy phát điện

107 : 차단기 : cầu dao

108 : 차단: cắt ,sự ngăn chặn

109 : 전동: điện động,sự chuyển động bằng điện

110 : 전동기 : máy điện

111 : 전동차: xe điện

112 : 콘센트: ổ cắm điện

113 : 코오트: phích cắm điện

114 : 전류: dòng điện

115 : 전류계: ampe kế

116 : 허용 전류: dòng điện cho phép

117 : 전선의 허용 전류 : dòng điện cho phép qua dây dẫn

118 : 극 : cực (pole)

119 : 전파 : tần số

120 : 전지 : pin. ăcquiv

121 : 전자 : điện tử

122 : 전압 : điện áp

123 : 특고압 : điện cao áp

124 : 정격 : định mức

125 : 정격 전압: điện áp định mức

126 : 정격 전류 : dòng điện định mức

127 : 회전: vòng quay

128 : 회전속도 : tốc độ quay

129 : 직경/외경 : đương kính

130 : 규약: quy ước

131 : 절연 : sự cách điện

132 : 절열 테이프 : keo cách điện

133 : 절연 등급 : A ,B C…. cấp(lớp) cách điện A,B,C…..

134 : 부하 : tải

135 : 출력 : công xuất

136 : 용량 : dung lượng

137 : 합선하다: chập điện

138 : 정전: mất điện

139 : 전기 가다 : mất điện , cúp điện

140 : 복귀 : reset, lập lại , trở lai

141 : 외경: chu vi của đường tròn(외경 >< 내경)

142 : 외: ngoài

143 : 내: trong

145 : 직경 : đường kính.

146 : 외경 : đường kính ngoài.

147 : 내경 : đường kính trong.

148 : 원주 : chu vi.

149 : 압착 기: máy ép

150 : 포장 기: máy đóng bao

151 : 착암 기: máy khoan

152 : 펌프: máy bơm

153 : 절단 기: máy cắt(dùng cắt tôn )

154 : 절 곡 기 : máy uốn (dùng uốn tôn)

155 : 종이 절단기: máy cắt giấy