fbpx

Từ vựng tiếng hàn về dược phẩm, tên các loại thuốc

Từ vựng tiếng hàn về dược phẩm, tên các loại thuốc thường sử dụng.... 1 알약 (정제) thuốc viên 2 캡슐 (capsule) thuốc con nhộng 3 가루약 (분말약) thuốc bột 4 물약 (액제) thuốc nước 5 도포약 thuốc bôi 6...

Từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ văn phòng

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về dụng cụ văn phòng.. Chúc các bạn học tập tốt và tích lũy cho mình nhiều từ vựng cần thiết 1 볼펜 bút bi 2 서류 가방 cặp đựng...

Từ vựng tiếng hàn về chủ đề thời gian

Từ vựng tiếng hàn về chủ đề thời gian, ngày tháng, ngày lễ..... 1. 월요일 thứ 2 2 화요일 thứ 3 3 수요일 thứ 4 4 목요일 thứ 5 5 금요일 thứ 6 6 토요일 thứ 7 7 일요일 chủ nhật 8...

Từ vựng và hội thoại thường dùng khi đi cắt tóc

Các câu hội thoại thường dùng đi cắt tóc, nhuộm tóc, làm đẹp.... Các câu hỏi của người cắt tóc Anh/chị muốn làm tóc thế nào ? 머리를 어떻게 해 드릴까요? Anh/chị thích kiểu nào ? 어떤 스타일로 해...

Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn từ và giấy tờ công vụ

Một số từ vựng liên quan tới các loại đơn từ và giấy tờ công vụ 1 연차 휴가 신청서 đơn xin nghỉ phép năm 2 결근 신청서, 결근계 đơn xin vắng mặt không đi làm 3 가불...

Từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da

Sưu tầm và chia sẽ với các bạn từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da 1: 피부 da 2: 건성피부 da khô 3: 주름 nếp nhăn 4: 모공 lỗ chân lông 5: 흉터 sẹo 6: 곰보 mặt...

Từ vựng tiếng Hàn về Thiết bị vệ sinh

Một số từ vựng tiếng Hàn về các thiết bị vệ sinh được sử dụng trong phòng tắm như bồn rửa mặt, bồn tắm, vòi nước... 1: 대야, 세면대 bồn rửa mặt 2: 욕실 캐비닛 tủ...

Cẩm nang chinh phục chứng chỉ TOPIK chỉ trong 3 tháng ôn luyện

“Cẩm nang luyện thi TOPIK” được biên soạn bởi tác giả Châu Thùy Trang, giảng viên song ngữ Hàn – Việt đồng thời có nhiều kinh nghiệm trong công việc thông dịch và biên...

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cơ khí, chia sẻ cùng học hỏi thêm 1 : 펜치: kìm 2 : 파스크립: kìm chết 3 : 몽기: mỏ lết 4 : 스페너: cờ lê: cờ lê 5 : 드라이버: tô...

Từ vựng tiếng Hàn về điện và thiết bị điện

Từ vựng tiếng Hàn về điện tử được sử dụng thường xuyên trong các nhà máy, xí nghiệp chuyên sản xuất những đồ điện tử hoặc cần dùng đến các máy móc vật lý....