Những câu hỏi và câu trả lời khi thi phỏng vấn để lấy quốc tịch Hàn Quốc ☆☆ Để cho cuộc phỏng vấn được thành công các bạn phải biết và thuộc được những điều cơ bản sau đây nha.

1. 애국가를 불려주세요:

Hãy hát bài Quốc Ca: nhất định các bạn phải thuộc 1~2 đoạn đầu của bài quốc ca nhé.

1절 : 동해물과 백두산이 마르고 닳도록 하느님이 보우하사 우리나라 만세 무궁화 삼천리 화려강산… 대한사람 대한으로 길이 보전하세. (Dù biển Đông khô cạn, núi Baekdu mòn Trời sẽ bảo vệ chúng ta, tổ quốc muôn năm. Sông núi hoa lệ dài ba ngàn lý mọc đầy hoa dâm bụt. Người Đại Hàn mãi đi trên con đường Đại Hàn, hoàn toàn là giang sơn của chúng ta.)

2절: 남산 위에 저 소나무 철갑을 두른 듯 바람서리 불변함은 우리 기상일세 무궁화 삼천리 화려강산 대한사람 대한으로 길이 보전하세. (Cây thông trên đỉnh Nam San đứng vững vàng trong sương gió như thể được mang giáp Tinh thần quật khởi của chúng ta cũng như vậy. Sông núi hoa lệ dài ba ngàn lý mọc đầy hoa dâm bụt. Người Đại Hàn mãi đi trên con đường Đại Hàn, hoàn toàn là giang sơn của chúng ta.)

2. 국민 사대의무를 무엇이 있습니까? Nghĩa vụ của công dân có những nghĩa vụ gì?

→ 국민4대의무가 있습니다. → Công dân có tất cả 4 nghĩa vụ.

+ 국방의무: 국민으로서 나라를 지켜야하는 의무. + Nghĩa vụ Quốc Phòng: Với tư cách là công dân Hàn thì phải có nghĩa vụ bảo vệ đất nước.

+ 교육의무: 모든 국민이 법으로 정해진 기간 동안 교육을 받을 의무. + Nghĩa vụ giáo dục: Tất cả các công dân có nghĩa vụ nhận giáo dục theo quy định của pháp luật(học hết trung học phổ thông)

+ 근로의무: 모든 국민이 나라의 발전을 위해 일을 해야 할 의무. + Nghĩa vụ lao động: Để đất nước phát triển thì tất cả các công dân đều phải lao động.

+ 납세의무: 나라의 살림을 튼튼히 하기 위해 필요함. + Nghĩa vụ lộp thuế: Cần thiết để nuôi dưỡng đất nước vững mạnh

3. 우리나라는 사용 하는 문자는? → 한글입니다. Ngôn ngữ mà đất nước tôi sử dụng là gì? → Là tiếng Hàn.

– 한글 만드신 분은? → 세종대왕입니다 1443년에 만들었습니다. – Người sáng tạo ra tiếng Hàn là Ai? Là Đại Đế 세종. Năm 1443 Đại Đế đã sáng tạo ra tiếng hàn( Đại đế là người con thứ 3 của thời kỳ 조선)

4. 우리나라꽃 이름은? → 무궁화입니다 Tên quốc hoa là gì? Là 무궁화 (hoa dâm bụt)

5. 우리나라의 수도는? → 서울입니다 Thủ đô của Hàn là gì?→ Là 서울

6. 서울에서 중심으로 흐르는 강 이름은? → 한강입니다 Tên sông nằm ở trọng tâm 서울 là gì? Là sông Hàn(한강)

☆☆ – 북쪽에 북한산 있습니다. – Phía bắc có núi triều tiên.

– 남쪽에 관악산 있습니다. – Phía nam có núi 관약

– 우리나라는 6개의 광역시가 있습니다. 부산, 대구, 인천, 광주, 대전, 울산 – Ở đất nước chúng ta có 6 thành phố trực thuộc trung ương: 부산, 대구, 인천, 광주, 대전, 울산

– Đặc biệt: 서울 là thà phố trực thuộc trung ương và cũng là thủ đô của nước Hàn. – 그리고 9도 가있습니다 – va co tat ca 9 dao

– Và có 9 tỉnh: Tỉnh 강원, tỉnh 경기, tỉnh 충정북, tỉnh 충정남, tỉnh 경상북, tỉnh 경상남, tỉnh 전라북, tỉnh 전라남, tỉnh 제주. 그중에 “제주도” 특별도입니다 Trong đó đó tỉnh 제주 là tỉnh đặc biệt.

7. 독도 어디에 있습니까? → 동해 동쪽에 있습니다. Đảo 독도 nằm ở đâu? Nằm ở phía đông của biển đông.

– 남쪽 끝은 →마라도 – Cuối phía nam có đảo 마라도

– 서쪽 끝은 →가거도 – Cuối phía bắc có đảo 가거도

– 도: Nghĩa là đảo

8. 우리나라의 화폐단위는 ? → 원입니다 Mệnh giá tiền của Hàn là gì? → Là won

– 동전과 지폐 두 가지가 있습니다. – Có hai loại tiền, tiền giấy và tiền su.

– 화폐종류: Các loại tiền: tiền giấy và tiền su

100원→ 이순신 장군 : Có in hình của Tướng Quân 이순신

1000원 → 퇴계이황 : Có in hình của nghi hoàng 퇴계이황

5000원 → 율곡이이 : Là một quân sư tài giỏi thời 조선(là con trai của 신사임당)

10,000원 → 세종대왕 : 한글 만드실 분 Đại Đế 세종 – người làm ra chữ Hàn

50,000원 → 신사임당 : 율곡이이의 엄마 Mẹ của 율곡이이

9. 사계절이 있습니다. – có tất cả 4 mùa

– 봄 : Mùa xuân vào tháng 3,4,5

– 여름 : Mùa hạ vào tháng tư 6,7,8

– 가을 : Mùa thu vào tháng 9,10,11

– 겨울 : Mùa đông vào tháng 12,1,2

10. 전통 집은? → 한옥입니다 – Nhà truyền thống là nhà gì? → Là nhà 한옥

– 명절날 먹은 음식? Món ăn ngày tết là gì?

– 추석 : 송편 먹습니다. : Trung thu thì ăn 송편

– 설날 ; 떡국 먹습니다. : Tết nguyên đán thì ăn 떡국

– 그리고 명절날에 한복을 입습니다. Và vào ngày tết thì mặc áo truyền thống 한복

– 전통놀이 : Trò chơi truyền thống: 윷놀이, 널뛰기, 제기차기, 팽이치기, 연날리기, 농악놀이 chơi 윷, chơi bập bênh, thả diều, đá cầu, chơi quay, chơi nhạc cụ truyền thống. v…v..

11. 한국 최초의 나라인 ? “고조선입니다. 11. Tên nước đầu tiên của nước Hàn Quốc là gì? Tên là 고조선

– Sau đó có tên là : 조선, 고구려, 고려…

– Hiện tại có tên là : 대한민국

12. 우리나라 삼국시대의 삼국을? → 신라, 백제, 고구려. 3 nước của thơi kỳ tam quốc cuả Hàn Quốc là nước nào? → Là 3 nước: 신라, 백제, 고구려

13. 제주도에 제일 높은 산? → 한라산입니다 Núi cao nhất ở đả 제주 là núi nào? → Là núi 한라

– 북한에서 제일 높은 산은? → 백두산입니다 – Núi cao nhất ở Triều Tiên là núi nào? → Là núi 백두

14. 대통령 임기는? → 5년입니다 Nhiệm kỳ của tổng thống là? → Là 5 năm

– 국회의원의 임기는? → 4년입니다 – Nhiệm kỳ cuả đại biểu quốc hội là? → Là 4 năm

15. 우리나라에서 가장 높은 빌딩은 ? →  123빌딩입니다 Tòa nhà cao nhất của đất nước Hàn Quốc là tòa nhào nào? → Toàn nhà 123 tầng. (Lotte World Tower)

☆☆ 1986년 : 아시아게임 – Năm 1986 tổ chức đại hội thể dục thể thao Đông Nam Á

1988년 : 하계올림픽 – Năm 1988 tổ chức thể vận hội Olimpic

2002년 : 월드컵 – Năm 2002 tổ chức Wontokhop

– Thế vận hội Mùa đông được tổ chức ở Pyeongchang (Hàn Quốc) năm 2018.

☆☆ 초등학교 6년 ,중학교 3년 , 고등학교 3년 , 대학교 4년 Tiểu học 6 năm, trung học cơ sở 3 năm, trung học phổ thông 3 năm, đại học 4 năm.

16. 민주주의 권리는? → 5가지 있습니다. Có mấy quyền lợi Chủ Nghĩa Dân Chủ? → Có 5 quyền lợi

+ 국민주권의권리-국민이 나라의 주인입니다. Quyền chủ nghĩa dân chủ – Nhân dân làm chủ đất nước.

+ 권력불립의 권리 – 힘은 나눠는 것입니다. Quyền được chia sẻ quyền lực – Chia sẻ quyền lực

+ 국민자치의 권리 – 국민이 스스로 나라를 다스리는 것. Quyền tự trị tự quản lý của nhân dân – Nhân dân tự quản lý đất nước

+ 실현주의 권리 – 많은 사람의 의견을 따르는 것입니다. Quyền chủ nghĩa thực tiễn – quyết định theo ý kiến của số đông

+ 다수결의권리 -많은 사람의 의결을 따르는 것입니다. Quyền quyết định theo ý kiến của số đông

☆☆ 국경일의 의미: Ý nghĩa của ngày lễ quốc gia

– 3월1일 : 삼일절독립만세 운동하는 날입니다. Cuộc vận động biểu tình phong trào độc lập ngày 1 tháng 3

– 5월5일 ; 어린이날 어린이 위해 기념하는 날입니다. Ngày 5 tháng 5: ngày thiếu nhi (là ngày kỷ niệm cho thiếu nhi)

– 5월1일 : 근로자의날 근로자위에서 기념하는 날입니다. Ngày 1 tháng 5: ngày quốc tế lao động

– 5월8일 : 어버의날 부모님께서 위해 기념하는 날입니다. Ngày 8 tháng 5: Ngày của bố mẹ

– 5월15일 : 스승의날 선생님위해서 기념하는 날입니다. Ngày 8 tháng 5: Ngày lễ tết thầy cô giáo

– 6월6일 : 현충일 나라를 위해서 돌아가신 분들 기념하는 일입니다. Ngày 6 tháng 6: Ngày thương binh liệt sỹ

– 6월25일 : 1950~1952년까지 북한과 전쟁 합니다. Ngày 25 tháng 6: Ngày kỷ niệm chiến tranh với Triều Tiên vào năm 1950~ 1952

– 7월17일 : 1948년7월17일 대한민국 헌법공포를 기념하는 날입니다. Ngày 17 tháng 7: Ngày kỷ niệm thành lập hiến pháp Hàn Quốc 17/7/84

– 8월15일 : 광복절 일본의 식민지 지배에서 벗어난 것을 기념하고 대한민국 정부수립 된 날입니다. Ngày 15 tháng 8: Là ngày kỷ niệm thoát khỏi sự thống trị của Nhật Bản và là ngày quốc khánh của Đại Hà Dân Quốc.

– 10월3일 : 개전철 우리민족의 시조 단군이 개국한날을 기념하는 날입니다. Ngày 3 tháng 10: Là ngày thành lập lên đất nước Hàn Quốc thời kỳ thủy tổ.

– 10월9일 ; 한글의날 세종대왕이 한글 만들었습니다. Ngày 9 tháng 10: Kỷ niệm ngày sáng tạo lên chữ Hàn Quốc. Đại đế 세종 đã làm nên chữ Hàn Quốc.

16. 불이 났을 경우이나 사고 등 긴급 어디서 전화합니까? → 119로 전화합니다. Khi sảy ra tai lạn hay trường hợp sảy ra hỏa họan, v…v… thì gọi điện vào số khẩn cấp nào? → Gọi điện vào số 119.

17. 범죄이나 강도 긴급한데 어디서 전화합니까? → 112로 전화합니다. Khi sảy ra vụ án hình sự hay có cướp giật thì gọi điện vào số điện thoại khẩn cấp nào? → Gọi điện vào số 112.

18.  서쪽에 있는 바다 뭐라고 합니까? → 서해이라고 합니다. Biển ở phía tây gọi là biển gì? → Gọi là biển phía tây ( Hoàng Hải).

– 남쪽에 있는 바다는 남해이라고 부릅니다. Biển ở phía nam gọi là biển phía nam (Nam Hải).

– 동쪽에 있는 바다는 뭐라고 합니까? → 동해이라고 합니다. Biển ở phía đông gọi là biển gì?→ Gọi là biển đông.

19. 다음 중에 바다가 없는 지역이 어디일까? → 대구입니다 Khu vực nào không có biển? → Là 대구

20. 서울의대표적인 강이면 유람선을 탈 수 있는 곳을? → 한강입니다 Nếu là con sông đại diện cho thì sông nào có thể đi du thuyền được? → Là sông Hàn.

21. 대통령초기는? → 이승만입니다 Tổng thống đầu tiên là ai? → Là tổng thống 이승만

– 대통령 19 대는? 문재인 입니다. Tổng thống thứ 19 là ai? → Là tổng thống 문재인.

22. 북한이 연평도 도발 등 전쟁을 하고 싶어 하는데 북한의 생각에 찬성하니까? → 아니요. 찬성하지 않습니다. Khi Triều Tiên muốn gây chiến ở đảo 연평 thì bạn có đông ý với suy nghĩ của Triều Tiên không? → Không đồng ý.

23. 만약에 한국에 전쟁이난다면 당신이 어떻게 합니까? → 한국위해서 일어나서 싸워야합니다 Nếu Hàn Quốc sảy ra chiến tranh thì bạn sẽ làm gì? Sẽ đứng lên chiến đầu vì đất nước Hàn Quốc.

24. 쓰레기봉투 중에 일반 쓰레기봉투의 색상은? → 횐 색입니다. Trong các lọai túi đựng rác thải thì màu của túi đựng rác thải bình thường là màu gì?→ Màu trắng.

25. 현재 베트남의 주석 누구입니까? → 즈엉 단 쌍입니다 Hiện tại, Chủ Tịch nước Việt Nam là ai? → Là chủ tịch Trương Tấn Sang.

26. – 우리나라의 이름은 ? → 대한민국입니다 Tên của nước Hàn là gì? → Là Đại Hàn Dân Quốc.

– 우리나리의 태극기는? → 태극기입니다 Cờ của nước Hàn là gì ? → Là Thái Cực Kỳ

– 기념일에 한국국민들이 보통 뭐합니까? → 태극기를 다는 날입니다. Ngày lễ kỷ niệm thường thì người dân Hàn Quốc làm gì? → Sẽ treo cờ Thái Cực Kỳ

27. – 태극기 안에 뭐라고 합니까? → 검은색의 4개 괘 : (건.곤.감.리)이라고 합니다. Các ký tự trong cờ Thái Cực Kỳ có nghĩa là gì? → Có 4 vạch màu đen có nghĩa là 건.곤.감.리

건: 하늘과 봄 동쪽 그리고 인을 뜻함: Biểu tượng cho phía đông, mùa xuân và trời.

곤: 땅과 여름 서쪽 그리고 의를 뜻함: Biểu tượng cho phía tây, mùa hạ và đất.

감: 달과 겨울 북쪽 그리고 지를 뜻함: Biểu tượng cho phía bắc, mùa đông và mặt trăng.

리: 해와 가을 남쪽 그리고 예를 뜻함: Biểu tượng cho phía nam, mùa thu và mặt trời.

28. – 한국에는 어떤 나라입니까? : 대민한국은 살기 좋은 나라입니다. Đất nước Hàn Quốc là một đất nước như thế nào? → Đại Hàn Dân Quốc là một đất nước sống rất tốt.


☆ Tư vấn luật:

– Văn phòng luật sư tư vấn luật Hàn – Việt Thông dịch viên: Bảo Nguyên 010.3107.3712

● ly hôn một phía, kiểm tra ly hôn, rút giấy ly hôn, dịch, công chứng, hợp thức hóa hồ sơ ly hôn để ghi chú ly hôn phía Vn.

● kết hôn Hàn – Việt.

● hồ sơ thăm thân. visa E7 bảo lãnh người thân.

● kiện tụng đòi bồi thường, kiện dân sự + hình sự, thừa kế tài sản.

– Nhắn Tin Trực Tiếp Facebook Tại Đây

Tư vấn hỗ trợ dịch vụ Visa Việt Nam dành cho người mang quốc tịch Hàn Quốc nhập cảnh vào Việt Nam để du lịch thương mại hoặc thăm thân.

Nhắn Tin Trực Tiếp Facebook Tại Đây

– Đào thị Thái: 010.6860.3833

Đại lý vé máy bay Vietnam airline

– Nhắn Tin Trực Tiếp Facebook Tại Đây

– Tổng Đài: 1522.3055

– Hoặc: 010.3868.9683

Hỗ trợ khám chưa bệnh Y Tế, Admin đang làm việc tại bệnh viện 대구 칠곡가톨릭병원

– Nhắn tin trực tiếp Facebook Tại Đây

– Hỗ trợ giúp đỡ trực tiếp người Việt Nam đang sống và làm việc tại Hàn Quốc, khám chưa bệnh,Tư vấn giúp anh chị mua các loại thuốc bổ, Chống đột qụy, Tai biến…Ngoài việc anh chị ở gần bệnh viện có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ trực tiếp hoặc liên hệ số điện thoại, Tất cả các loại thuốc đều từ nhà thuốc của bệnh viện điều là anh chị có thể yên tâm, Hướng dẫn đều được dịch sang tiếng việt.

Điện thoại: 010.2093.0580

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *