Tạm ngưng cuộc tổng đình công xe bus trên cả nước ở Hàn Quốc … Xe buýt tiếp tục hoạt động bình thường .

123

Tạm ngưng cuộc tổng đình công xe bus trên cả nước ở Hàn Quốc … Xe buýt tiếp tục hoạt động bình thường . (전국 모든 지역 버스 파업 철회·유보…버스 정상 운행 )

Liên minh công đoàn xe buýt Hàn Quốc ban đầu dự kiến sẽ có một cuộc tổng đình công trên toàn quốc ngày hôm nay, nhưng may mắn là cuộc đình công đã được rút lại và bảo lưu. (당초 버스 노조가 오늘 전국적으로 총파업을 예고했었지만, 다행히 모든 곳에서 파업이 철회되거나 유보됐습니다.)

Đặt điều kiện tăng lương, vv, chủ lao động và lao động tìm được tiếng nói chung và vẫn đang trên đà đàm phán . (임금 인상 등을 놓고 노사간 합의를 이뤘거나, 파업을 유보하고 협상을 계속하기로 했습니다.)

Tuy nhiên, ở một số khu vực ở Hàn Quốc, do các cuộc đàm phán diễn ra muộn nên hoạt động xe buýt đang bị gián đoạn. (일부 지역은 협상이 늦게까지 이어지면서 버스 운행이 차질을 빚기도 했습니다.)

Phóng viên Jungyeonwoo. (정연우 기자가 보도합니다.)

[리포트]

Các công đoàn xe buýt Hàn Quốc trên cả nước , dự kiến tổ trức cuộc tổng đình công xe buýt hôm nay trên 11 khu vực trên toàn quốc, tuy nhiên cuộc đình công đã được rút lại và bảo lưu. (오늘 버스 총파업을 예고했던 전국 11개 지역의 버스 노조가 파업을 철회하거나 유보했습니다.)

Ngoại trừ một số khu vực, buổi sáng hôm nay không hề có hỗn loạn trên đường đi làm và xe buýt hiện đang hoạt động bình thường. (일부 지역을 제외하고는 아침 출근길에 혼란이 없었고 현재는 버스가 정상 운행하고 있습니다.)

Công đoàn xe bus Hàn Quốc mở ra cuộc đàm phán diễn ra từ ngày hôm qua đến tận sáng hôm nay, đặt các điều kiện như tăng lương, ra tăng tuổi về hưu. (전국 버스 노사는 어제 낮부터 오늘 아침까지 임금 인상, 정년 연장안 등을 놓고 협상을 벌였습니다.)

Tại Seoul, trước thời gian diễn ra cuộc tổng đình công dự kiến khoảng 1 giờ 30 phút, sáng sớm ngày hôm nay vào 2 giờ 30 phút cuộc đàm phán đã dàn xếp thành công . (서울의 경우 파업을 한 시간 30분 정도 앞둔 오늘 새벽 2시 반쯤, 협상이 타결됐습니다.)

Đặc biệt, khu vực Ulsan là khu vực cuối cùng trong cả nước kết thúc đàm phán vào khoảng 8:30 sáng hôm nay và cũng thành công. (특히, 울산 지역은 전국에서 가장 마지막으로 오늘 오전 8시반쯤 협상 타결에 성공했습니다.)

Tiếp đó là Busan, chủ sử dụng lao động và người lao động xe bus cũng đã đạt được sự đồng thuận trước 5 giờ sáng. (앞서 부산도 새벽 5시가 다 돼서야 버스 노사가 합의에 이르렀습니다.)

Do đó, khu vực Busan và Ulsan gặp một chút sự cố trong dịch vụ xe buýt buổi sáng. (이때문에 부산과 울산 지역은 아침 출근길 버스 운행에 차질이 생기기도 했습니다.)

Không có cuộc đình công xe buýt quy mô lớn trên toàn Hàn Quốc, nhưng một số công đoàn xe buýt địa phương đã không rút hoàn toàn cuộc đình công. (전국적인 대규모 버스 파업은 없었지만, 일부 지역 버스 노조는 파업을 완전히 철회하지는 않았습니다.)

Các tỉnh Gyeonggi, Chungnam, Sejong và Chungju, Chungju, đã tạm ngưng đình công và sẽ tiếp tục đàm phán. (경기와 충남·세종, 충북 청주 지역 등은 일단 파업이 보류됐고 협상을 이어갑니다.)

Liên minh công đoàn xe buýt Hàn Quốc lo lắng rằng nếu chính sách tuần làm việc 52 giờ được thi hành, vào tháng 7, doanh nghiệp có hơn 300 công nhân sẽ gặp khó khăn do giờ làm việc sẽ giảm và tiền lương sẽ giảm. (버스 노조는 7월부터 3백 명 이상 버스 사업장에 주 52시간제를 시행하면 일하는 시간이 줄어 임금이 줄어드는 점을 우려하고 있습니다.)

KBS 뉴스 정연우입니다.