Sống trong túp lều sâu trong núi … ‘ Người rừng ‘ Chỉ ăn trộm thức ăn .(산속에서 움막 생활…음식만 훔친 ‘자연인’)

Có một người đàn ông Hàn Quốc đã xây một túp lều trên núi và sống 10 năm và quay lưng lại với thế giới. (산속에 움막을 짓고 세상과 등진 채 10년을 산 남성이 있습니다.)

Tuy nhiên, người đàn ông này đã không chịu đựng được cơn đói, thường xuyên xuống nhà dân ăn cắ.p thực phẩm và đã bị phát hiện. (그런데 배고픔을 견디지 못한 이 남성은 상습적으로 민가에 내려와 음식을 훔쳐 먹다 적발됐습니다.)

Phóng viên Otae. (오태인 기자입니다.)

Một người đàn ông đi vào ngôi miếu trống . (텅 빈 암자에 한 남성이 들어옵니다.)

Anh ta nhìn xung quanh một lúc và nhặt đồ cúng phật trên bệ thờ. (잠시 두리번거리더니 제단에 놓은 공양미를 집어 듭니다.)

Anh ta đi đi lại lại , và chỉ nhặt đồ ăn rồi bỏ ra ngoài . (이곳저곳을 뒤지다가 음식만 골라 빠져나갑니다.)

Người đàn ông này cũng đã biến căn chòi của nông trại thành hiện trường vụ á.n. (이 남성은 농가의 농막도 범행 장소로 삼았습니다.)

Tuy nhiên anh ta cũng chỉ lấy tr.ộm kim chi, rượu và mì tôm ở trong tủ lạnh. (역시 냉장고에 든 김치와 술, 라면만 훔쳤습니다.)

[Nạn nhân ở nông trại: Đúng là không nói lên lời. Tôi đã bị trộm bốn hoặc năm mươi lần. Anh ta đục một lỗ đủ để người chui vào ở bên dưới căn chòi của nông trại, rồi khoắng sạch đồ trong tủ lạnh. ([농가 피해자 : 말도 못 하죠. 한 4~50번 털렸을걸요. 저 밑에 농막에 사람 들어갈 만큼 구멍을 뚫어서 냉장고를 다 털어 갔어요.])

Kim, năm nay 57 tuổi, đã ăn cắ.p thực phẩm trong mười năm qua, chủ yếu là trong những ngôi nhà trống chủ vắng nhà hoặc trang trại. (57살 김 모 씨는 지난 10년 동안 주로 빈집이나 농막을 골라 음식을 훔쳤습니다.)

Cảnh sát xác nhận anh ta đã ăn trộ.m khoảng 121 lần. (경찰이 확인한 것만 121번입니다.)

Chủ yếu là ăn trộm ở những nơi xung quanh túp lều của mình. (주로 자신이 사는 움막 주변이었습니다.)

Nghi phạm xây dựng một túp lều chỉ một người có thể nằm và ở trong một ngọn núi sâu nơi không có người qua lại và đã sinh hoạt như vậy trên 10 năm. (피의자는 사람이 다니지 않는 깊은 산 속에 사람 한 명이 누울 수 있는 움막을 짓고 10년 넘게 생활했습니다.)

Kim quay lưng lại với thế giới do có những vấn đề với gia đình của mình. (김 씨는 가정 문제로 세상을 등져 산으로 들어갔습니다.)

Dĩ nhiên không có điện hoặc nước trong túp lều. (움막에는 전기는 물론 물도 나오지 않습니다.)

Anh ta lom khom co quắp trong túp lều vào ban ngày và sau đó thực hiện hành vi phạm t.ội vào ban đêm để lấp đầy một cái bụng đói. (낮에는 움막 안에 웅크리고 있다가 밤에 되면 굶주린 배를 채우려고 범행을 저지른 겁니다.)

[Lee Young-Sam / Trưởng nhóm điều tra Sở cảnh sát Thành Phố Jinju: Anh ta khai rằng chỉ sinh hoạt với một bữa mỗi ngày để giảm lượng thức ăn … . Vào thời điểm bị bắt giữ thực sự, bộ dạng anh ta khá gầy guộc yếu ớt.] ([이영삼 / 경남 진주경찰서 형사팀장 : 식사량을 줄이기 위해서 하루 한 끼로 생활했다고 진술했고…. 실제 검거 당시에 보면 아주 왜소한 모습이었습니다.])

Cảnh sát đang tiến hành kiểm tra sức khỏe cùng với sự giúp đỡ của các tổ chức xã hội trước khi trừng phạt Kim. (경찰은 김 씨를 벌주기에 앞서 사회단체의 협조를 얻어 건강검진을 추진하고 있습니다.)

YTN 오태인[otaein@ytn.co.kr]입니다.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *