Làm rơi em bé sơ sinh xuống sàn nhà, bệnh viện cố tình che dấu…

165

Đã xin lệnh bắt giữ 2 bác sĩ của Bệnh viện đa khoa Bundang CHA ‘ Nghi ngờ che giấu cái ch.ết do tai nạn của em bé sơ sinh’ (분당차병원 ‘신생아 사망사고 은폐 의혹’ 의사 2명 영장 신청)

Tại bệnh viện sản phụ Bundang Hàn Quốc, một bác sĩ nội trú đã làm rơi em bé mới sinh xuống sàn nhà và làm em bé thiệt mạng, bệnh viện này bị nghi ngờ đã cố tình thông báo muộn và che dấu sự thật . (분당차병원에서 산부인과 레지던트가 실수로 바닥에 떨어뜨린 신생아가 숨진 사실을 은폐한 의혹이 뒤늦게 알려졌습니다. )

Cảnh sát đã xin lệnh bắt giữ hai quan chức bệnh viện với với nghi ngờ họ đã cố tình hủy chứng cớ. (경찰은 증거 인멸 등의 혐의로 병원 관계자 두 명에 대한 구속영장을 신청했습니다.)

Kết nối với phóng viên tại hiện trường ( 취재기자 연결합니다. )
[기자]

Đó là một tai nạn tại Bệnh viện tên Bundang Cha vào tháng 8/2016. (지난 2016년 8월 분당차병원에서 발생한 사고입니다.)

Một bác sĩ nội trú đã nhận một em bé sơ sinh chào đời bằng phương pháp sinh mổ và đang chuyển đi thì đã làm rơi bé xuống sàn nhà. (레지던트 의사가 제왕절개 수술로 태어난 신생아 받아 옮기다가 바닥에 떨어뜨린 겁니다.)

Đứa bé được cấp cứu ngay lập tức, nhưng cuối cùng đã ch.ết vài giờ sau đó. (아기는 바로 치료받았지만, 몇 시간 뒤 결국 숨졌습니다.)

Nhưng phía bệnh viện đã che giấu điều này với cha mẹ bé. (그런데 병원 측은 이런 사실을 부모에게 숨겼습니다.)

Lý do thiệt mạng của em bé viết trên giấy chuẩn đoán là do bệnh tật . (사망 진단서에 사인은 병사로 기재했습니다.)

Cảnh sát giải thích rằng sự va đập khi thả em bé rơi xuống sàn là nguyên nhân cái chế.t, nhưng bệnh viện đã che giấu nó và thậm chí không cho phép khám nghiệm tử thi. (경찰은 아기를 떨어뜨렸을 때의 충격이 사망에 미쳤을 영향이 큰 데도 병원에서 이를 숨겨 부검조차 못 하게 했다고 설명했습니다.)

Cảnh sát sau khi nhận được tin tình báo đã đứng ra điều tra và tiến hành nhiều lần khám xét mở rộng đến các sổ y bạ ở bệnh viện . (지난해 첩보를 입수해 수사에 착수한 경찰은 여러 차례 압수수색을 진행해 진료기록 등을 확보했는데요.)
Cảnh sát cho biết họ đã nộp lệnh bắt giữ hai bác sĩ chủ mưu quá trình loại bỏ bằng chứng và làm sai lệch hồ sơ y tế sau khi em bé ch.ết. (경찰은 증거를 없애고 사후에 진단서를 허위발급하는 과정을 주도한 의사 2명에 대해 구속영장을 신청했다고 밝혔습니다.)

Ngoài ra, có chín nhân viên bệnh viện vẫn đang bị điều tra. (이들 외에도 수사 선상에 오른 병원 관계자는 9명에 달합니다.)
지금까지 사회부에서 전해드렸습니다.