Khách sạn dự kiến cuộc họp thưởng đỉnh tại Hà Nội, ngày 27-28 “không thể đặt phòng” (하노이 각 정상 예상 숙소, 27∼28일 “예약 불가”)

Có rất nhiều khách sạn cao cấp tại Hà Nội, Việt Nam. (베트남 하노이에는 세계 각국의 정상들이 다녀간 최고급 호텔이 많습니다.)

Chỗ nghỉ trọ khi diễn ra hội nghị thưởng đỉnh Mỹ Triều lần 2, dường như đóng một vai trò rất quan trọng (북미 정상회담 때 두 정상의 숙소는 일종의 회담 본부의 기능을 할 것으로 보이는데요.)

Phóng viên Kim Ji-sun đã đến thăm chỗ ở dự kiến của 2 vị lãnh đạo. (예상 숙소를 김지선 기자가 둘러봤습니다.)
[기자]
Đại sứ quán Bắc Triều Tiên nằm ở góc đông nam phía tây của trung tâm thành phố Hà Nội. (하노이 시내 중심의 서호 남동쪽에 위치한 북한 대사관.)

Khách sạn Melia chỉ cách đó 5 phút lái xe. (차로 불과 5분 거리에 멜리아 호텔이 있습니다.)

Nó được quân đội Việt Nam quản lý và như là một nơi tìm đến yêu thích của các quan chức Bắc Triều Tiên đến thăm Hà Nội. (북한 관료들이 하노이를 방문할 때 즐겨 찾는 곳으로 베트남군에서 관리하고 있습니다.)

Việc bảo vệ và an ninh được coi là điểm mạnh nhất của nơi đây và sẽ được coi là nơi ở dự kiến đầu tiên của Chủ tịch Kim. (경호와 보안이 최대 강점으로 꼽혀 김정은 위원장의 1순위 예상숙소로 거론됩니다.)

Khi các cuộc đàm phán dự kiến diễn ra vào ngày 27 và 28 của tháng này, chúng tôi sẽ có câu trả lời chắc chắn về việc có hay không thể đặt phòng khách sạn. (회담이 예정된 오는 27일과 28일 예약이 가능한지 묻자 단호한 답변이 돌아옵니다.)

[Quản lý khách sạn: Phòng đã đầy hết vào thời gian đó . (Là quan chức Bắc Triều Tiên hay Chủ tịch Kim Jong un sẽ tới?) Đây là một bí mật tôi không thể nói. ([호텔 매니져 : 그때는 다 찼습니다. (북한 관료들이나 김정은 위원장이 오나요?) 말할 수 없는 비밀입니다.])

Khách sạn Metropole, nơi Tổng thống Trump đã tới Hà Nội vào năm 2017. (트럼프 대통령이 지난 2017년 하노이 방문 당시 머물렀던 메트로폴 호텔.)

Năm 1997, nơi mà Hoa Kỳ và Việt Nam đã gặp nhau trong hai mươi năm sau khi kết thúc chiến tranh, và đó là một nơi có ý nghĩa để xem xét lại lý do tại sao họ đã phải chiến đấu một cách dữ dội, khốc liệt đến vậy. (지난 1997년, 미국과 베트남이 종전 20년 만에 만나 왜 그토록 치열하게 싸워야 했는지를 되짚어 봤던 의미 있는 장소입니다.)

Cũng có khả năng các vị lạnh đạo sẽ tìm đến đó một lần nữa, tuy nhiên vẫn còn nhiều lựa chọn như khách sạn Sheraton nơi Tổng thống Obama từng nghỉ lại, hoặc khách sạn Intercontinental nơi từng có mặt tổng thống Bush . (이곳을 다시 찾을 가능성도 있지만, 오바마 대통령이 머물렀던 메리어트나 부시 대통령이 있었던 쉐라톤이나 인터컨티넨탈 호텔을 택할 수도 있습니다.)

Phòng khác của khách sạn này được xây trên mặt hồ với những không gian riêng biệt thành một hàng . (이 호텔은 객실이 호수 위에 별채처럼 늘어서 있습니다.)

Nếu cây cầu bị đóng, người bình thường khó có thể vào được và đó là một cấu trúc giúp dễ dàng hóa việc an ninh và bảo mật. (연결된 다리를 막으면 일반인들 출입이 어려워 보안과 경호가 쉬운 구조입니다.)

Khách sạn này không nhận đặt chỗ cả trước và sau ngày dự kiến của cuộc họp. (이 호텔들은 회담이 예정일 전후로 모두 예약을 받지 않고 있습니다.)

Một trong những địa điểm diễn ra cuộc họp thưởng đỉnh được nhắc đến nhiều nhất sẽ là Trung tâm Hội nghị Quốc gia Việt Nam, nằm ở phía Nam phố cổ Hà Nội. (가장 관심이 집중될 회담장으로는 하노이 구도심에서 남쪽으로 떨어진 곳에 있는 베트남 국립컨벤션센터가 거론됩니다.)

Đây là nơi hội nghị cấp cao APEC năm 2006 và Hội nghị thượng đỉnh Đông Á năm 2010 đã được nhiều nhà lãnh đạo đến thăm. (지난 2006년 APEC 정상회의가, 2010년에는 동아시아 정상회의가 열리는 등 여러 정상들이 다녀간 경험이 있습니다.)

Ngoài ra còn có một bờ hồ nơi có thể đi dạo cùng nhau, có khả năng 2 nhà lãnh đạo có thể đàm thoại lâu hơn cuộc gặp đầu tiên trong cuộc họp thứ hai này, và có khả năng cần chuẩn bị một khách sạn sang trọng có vườn để trở thành nơi gặp gỡ. (함께 산책할 수 있는 호숫가도 있지만, 두 번째 만남에선 지난 1차 때보다 더 긴 시간 담소를 나눌 가능성도 있어 정원이 갖춰진 고급호텔이 만남의 장소가 될 수 있다는 관측도 나옵니다.)
베트남 하노이에서 YTN 김지선[sunkim@ytn.co.kr]입니다.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *