Hàn Quốc áp dụng công nghệ giao hàng bằng robot

208

“Tôi cũng sẽ đi thang máy.” … ‘Dịch vụ robot giao hàng ‘ ngay trước mặt (“저도 좀 탈게요” 승강기로 음식 배달…’서비스로봇’ 코앞)

Trải ngh̲iệm Robot đi thang máy và vận chuyển thức ăn, lấy cà ph̲ê như barista . Nhưng cũng đưa ra một đề bài là vấn đề việc làm tại Hàn Quốc. (엘리베이터를 타고 음식을 배달해주고, 바리스타처럼 커피를 내리는 로봇, 신기한 눈으로 경험을 하고 있습니다. 하지만 우리에게 일자리 문제라는 숙제도 함께 던져주고 있습니다.)

Phóng viên Lee Sy Che (이새누리 기자입니다)

Gọi món ăn từ văn phòng. (사무실에서 음식을 주문합니다.)

Người giao hàng chỉ dừng ở tầng một và chuyển thức ăn cho một con robot đang chờ. (1층에 도착한 배달원이 기다리고 있던 로봇에게 음식을 건네줍니다.)

[Tôi cũng sẽ lên thang máy. Nếu bạn nhường vị trí ở giữa cho tôi. Xin cám ơn.] [저도 탈게요. 가운데 자리를 비워주시면 감사하겠습니다.]

Robot một mình đi đến văn phòng bằng thang máy. (로봇이 혼자서 엘리베이터를 타고 사무실을 찾아갑니다.)

[Xin hãy ra ngoài và nhận thức ăn.] ([지금 나오셔서 음식을 찾아가주세요.])

Người giao hàng không cần đến tận nơi bạn đặt hàng. (주문한 곳까지 배달원이 직접 가져갈 필요가 없는 것입니다.)

[Kim Yo-seop / Giám đốc công ty phân phối thực phẩm: Trong 5 người thì cứ 4 người (Nhân viên giao hàng) nói, ‘Thật tốt nếu có robot thay thế mình giao hàng qua thang máy.’ Năm tới, dịch vụ này sẽ được đưa ra sử dụng tại các khu dân cư, trung tâm mua sắm và rạp chiếu phim tại Hàn Quốc.] ([김요섭/음식배달업체 이사 : (배달원) 5명 중 4명은 ‘엘리베이터를 대신 타는 로봇이 있었으면 좋겠다’. 내년에는 주상복합단지, 쇼핑몰, 영화관에서 서비스를 상용화할 예정입니다.])

Trong các nhà hàng, robot mang thức ăn nặng và nóng thay thế con người. (식당에서는 무겁고 뜨거운 음식을 로봇이 대신 가져다주기도 합니다.)

[Kim Ji-won / Cư dân Thành Phố Seoul Phường Jayang: Đây là lần đầu tiên tôi thấy một robot thay thế một người và điều đó thật tuyệt vời và thú vị.] ([김지원/서울 자양동 : 로봇이 사람을 대체하는 걸 가까이서 본 게 처음이라서 신기했고 재밌는 경험이었어요.])

Bạn có thể uống cà phê barista tại quán cà phê do robot pha chế và robot có thể vẽ một bức tranh trang trí trên bánh trong một phút. (카페에서 바리스타와 함께 커피를 내리는가 하면, 케이크 위에 장식용 그림을 1분 만에 그리는 로봇도 있습니다.)

Robot dịch vụ giúp bạn dễ dàng đảm nhận công việc khó khăn và trải ngh̲iệm những điều mới. (서비스 로봇 덕분에 힘든 일을 덜고 새로운 경험을 할 수 있게 된 것입니다.)

Nhưng chúng tôi cần bổ sung để đảm bảo mọi người không mất việc vì robot. (하지만 로봇 때문에 사람들의 일자리가 줄어들지 않도록 보완책도 필요합니다.)