Người vợ s͢át h͢ại chồng sau 58 năm chung sống … ‘ Kẻ s͢át nh͢ân tuổi xế chiều ‘ tại Hàn Quốc

599

Sống cùng nhau 58 năm, tại sao người vợ lại s͢át h͢ại chồng?… ‘ Kẻ s͢át nh͢ân tuổi xế chiều’ tại Hàn Quốc (58년 함께 산 아내가 남편을…’황혼 살인’ 왜 일어나나)

Nếu bạn nhìn xa hơn vào quá khứ, có khá nhiều trường hợp g͢iết người mà t͢hủ phạm͢ là giữa các cặp vợ chồng thậm chí trên 60 và thậm chí 70, 80 tuổi. K͢ẻ s͢át nh͢ân lớn tuổi, chúng ta cùng thử phân tích lý do? (속을 더 들여다보면 60이 넘어서 심지어 70, 80이 돼서도 부부간에 살인 사건이 벌어지는 경우가 적잖이 나옵니다. 황혼살인, 이유가 뭔지 분석을 따로 해봤습니다.)

Phóng viên Jung Hye-kyung và Ahn Hye-min (정혜경, 안혜민 기자입니다.)

기자 (Phóng viên)

B͢i kịch͢ của cặp vợ chồng già đã đến mùa đông bốn năm trước. (노부부에게 비극이 닥친 건 4년 전 겨울입니다.)

[Cư dân trong làng: Xem trên truyền hình thấy ông ấy qua đời tôi biết ngay. Có lẽ vì chuyện đó nên ông ấy qua đ͢ời.] ([마을 주민 : 돌아가셨다고 방송하니까 알았지. 그러니까 그냥 그렇게 해서 돌아가셨나 보다.])

Một người vợ ở độ tuổi hơn 70, người đã chịu đựng sự hành͢ h͢ung và ch͢ửi m͢ắng của chồng trong nhiều thập kỷ. Vào hôm đó, sau khi bà vừa rửa bát xong đi ra thì bị chồng hành͢ h͢ung mà không lý do, và bà đã g͢iết người chồng hơn 80 tuổi của mình. (수십 년간 남편의 폭행과 폭언에 시달리던 70대 아내 A 씨, 그날도 설거지를 마치고 나오다 이유 없이 폭행당하자 80대 남편을 살해했습니다.)

[Dân làng: Bà cụ phải đi khắp nơi kiếm tiền , khuân vác nữa. Ông cụ chỉ ở nhà ăn thì cũng thật là …] ([마을 주민 : 할머니가 많이 돌아다녀서 벌고, 벌어 나르고 했어. 할아버지는 귀도 먹고 좀….])

Bà A nói với cảnh sát rằng bà nghĩ rằng mình không thể sống tiếp tục như vậy được nữa. Và đã g͢ây án͢ với suy nghĩ đó. (A 씨는 ‘이대로는 더 이상 못 살 것 같다’는 생각에 범행했다고 경찰에 진술했습니다.)

T͢òa án͢ kết án͢ cấp cao ba năm t͢ù giam͢ và bốn năm quản͢ ch͢ế đối với người phụ nữ lớn tuổi đã g͢iết chồng mình sau 58 năm kết hôn và chung sống. (58년 동안의 결혼생활, 그 끝에 남편을 숨지게 한 이 노인에게 법원은 징역 3년에 집행유예 4년을 선고했습니다.)

Theo phân tích, cái gọi là ‘K͢ẻ g͢iết người trong tuổi xế chiều’, với n͢ạn nhân ở độ tuổi 60 trở lên, chiếm 23% trong tất cả các vụ án͢ tại Hàn Quốc. (마부작침 분석 결과 이처럼 피해자가 60대 이상인 이른바 ‘황혼 살인’은 전체 사건의 23%에 이르렀습니다.)

Tỷ lệ t͢ội phạm͢ mà t͢hủ phạm͢ là người vợ cao hơn 20% so với tổng số ‘Vụ g͢iết người là vợ hoặc chồng’. (전체 ‘부부 살인’에 비해 아내의 범행 비율이 20%P 이상 높았습니다.)

[CHO Sun-Hye / Giám đốc Tư vấn Nhân quyền cho Phụ nữ qua Điện thoại tại Hàn Quốc: ( Những người họ ) Đã trải qua cuộc sống trong các gia đình tại Hàn Quốc có tính gia trưởng , và b͢ạo l͢ực gia đình trở thành như việc thường nhật.] Số lượng tố cáo b͢ạo l͢ực gia đình tại Hàn Quốc đang tăng lên hàng năm, nhưng tỷ lệ b͢ắt g͢iữ chỉ là 10%. ([최선혜/한국여성의전화 여성인권상담소장 : (이들이) 경험했던 가정은 더 가부장적일 수밖에 없고, 더 폭력이 일상화될 수밖에 없고.] 가정폭력 신고 건수를 살펴보면 이렇게 매년 증가하고 있지만 검거 비율은 10%대에 불과합니다.)

Kể từ năm 2015, số lượng này đã giảm dần. (2015년부터는 그나마도 감소세입니다.)

183.000 người đã bị b͢ắt trong năm năm, trong đó, số người bị g͢iam g͢iữ chỉ chiếm 1% và không vượt quá 2.000 người. (5년 동안 18만 3천 명을 검거했는데 이 중 구속된 건 단 1%, 2천 명에 불과합니다.)

Phản ứng thụ động của c̼ảnh s͢át cũng là một vấn đề, nhưng có những vấn đề khác. (이처럼 경찰의 소극적인 대응도 문제지만 다른 문제도 있습니다.)

Theo khảo sát về b͢ạo l͢ực gia đình do Bộ Bình đẳng giới và Gia đình Hàn Quốc thực hiện ba năm một lần, khi được hỏi về cách họ phản ứng với b͢ạo l͢ực của chồng và số người trả lời là sẽ yêu cầu sự giúp đỡ của người xung quanh chỉ dừng ở 1% và số người trả lời sẽ nhờ c͢ảnh s͢át giúp đỡ không tới 3% .(여성가족부가 3년마다 실시하는 가정폭력 실태조사를 보면 남편의 폭력에 어떻게 대응했냐는 질문에 주위에 도움을 요청했다는 답변은 1%대에 그쳤고 그중에서 경찰에게 도와달라고 했다는 답변은 3%가 채 되지 않습니다.)

Tại sao bạn không yêu cầu c͢ảnh s͢át giúp đỡ? (왜 경찰에게 도움을 요청하지 않았을까요?)

Hầu hết những người được hỏi nghĩ rằng b͢ạo l͢ực là không nghiêm͢ t͢rọng, tiếp theo là sự x͢ấu h͢ổ rằng việc để người khác biết đến việc trong nhà mình. (폭력이 심각한 수준이 아니라고 생각했다는 답변이 가장 많았고 집안일이 알려지는 게 창피했다는 답변이 뒤를 이었습니다.)

Cứ 4 người thì 1 người nói rằng cho dù báo c͢ảnh s͢át thì cũng không có tác dụng gì. (신고해도 소용없을 것 같았다는 답변도 4명 중 1명꼴로 나왔습니다.)

Đã hơn 20 năm kể từ khi Đạo luật phòng chống b͢ạo l͢ực gia đình tại Hàn Quốc được tạo ra và sáu năm đã trôi qua kể từ khi cảnh sát quản lý riêng các báo cáo b͢ạo l͢ực gia đình. (가정폭력 방지법이 만들어진 지 20년이 넘었고 경찰이 가정폭력 신고를 별도로 관리한 지도 6년이 지났습니다.)

Tuy nhiên, xung quanh chúng ta vẫn còn nhiều người hàng xóm bị b͢ạo h͢ành và cần có sự can thiệp tích cực của nhà nước Hàn Quốc. (하지만 여전히 우리 주변에는 폭력에 노출된 그리고 국가의 적극적인 개입이 필요한 이웃이 많아 보입니다.)