Đóng băng tăng đột biến trong đợt rét, làm vỡ đồng hồ đo nước

128

Tai nạn nổ, đóng băng tăng đột biến trong đợt rét … Kéo theo nhiều vụ hỏa hoạn. (한파에 동파 사고 급증…화재도 잇따라.)

Vào đợt rét đầu mùa đông, số lượng báo cáo đông cứng nổ đồng hồ nước đang tăng mạnh. (초겨울 한파가 기승을 부리는 가운데 수도 계량기 동파 신고가 급증하고 있습니다.)

Dẫn đến hỏa hoạn lớn nhỏ các loại. (크고 작은 화재도 잇따랐습니다.)

최재민 기자의 보도입니다.

Tại Seoul, nơi nhiệt độ tối thiểu đã giảm xuống dưới âm 10 độ, số vụ báo cáo đồng hồ nước bị đóng băng tăng đột biến. (최저기온이 영하 10도 밑으로 떨어진 서울에서는 수도 계량기 동파 신고가 급증하고 있습니다.)

Khi nhận được báo cáo đầu tiên từ sáng sớm vào mùa đông này, số lượng báo cáo đến hôm nay đã lên tới hơn 100 vụ. (이번 겨울 들어 첫 신고가 접수됐던 그제 오전부터 오늘 새벽 사이 동파 신고는 모두 100건을 넘어섰습니다.)

Để ngăn ngừa tai nạn đóng bang, nên có biện pháp giữ ấm hộp đồng hồ khi bạn ra ngoài trong thời gian dài. Khi mở nước nên xoay vòi nước một chút để nước chảy ra từ từ. (동파 사고를 방지하기 위해서는 계량기함을 보온조치하고 장기간 외출하거나 수돗물을 사용하지 않을 때는 수도꼭지를 조금 틀어 수돗물이 흐르도록 해야 합니다.)

Khi không khí lạnh đột ngột ùa về, dấn theo đó là hỏa hoạn cũng xảy ra ở khắp nơi. (갑자기 몰아닥친 한파에 곳곳에서 화재도 잇따랐습니다.)

Hỏa hoàn ở tầng 3 của một tòa nhà chung cư 5 tầng, lửa đã cháy hết nội thất trong 20 phút. (5층짜리 아파트 3층에서 불이나 내부를 태우고 20분 만에 진화됐습니다.)

Không có thương vong, nhưng cư dân của các căn hộ đã phải sơ tán do khí độc lan rộng. (인명피해는 없었지만 유독가스가 퍼져 아파트 주민들이 대피했습니다.)

Hỏa hoạn lại bùng phát ở tầng 13 của công trường xây dựng tòa nhà văn phòng. (오피스텔 신축 공사장 13층에서 불이 났습니다.)

Ngọn lửa được tạo ra để dưỡng bê tông nhưng lại bị lan sang các miếng chắn của công trường. (콘크리트 양생을 위해 피워놓은 불이 공사장 가림막에 옮겨붙은 겁니다.)

Có nguy cơ gió sẽ làm lửa lan đến tòa nhà bên cạnh, may mắn lửa cháy trong hơn 30 phút nhưng không có thiệt hại. (바람을 타고 불길이 옆 건물에 옮겨붙을 위험도 있었지만, 다행히 30분 만에 큰 피해 없이 진화됐습니다.)

Lính cứu hỏa vào nhà có đám cháy và người dân được sơ tán khẩn cấp. (연기가 나는 주택 안으로 소방대원들이 진입하고 주민들은 긴급 대피합니다.)

Lửa cháy trong bếp gần tủ lạnh nhưng trong khoảng thời gian chủ nhà đi vắng. (주인이 집을 비운 사이 주방 냉장고에 인근에서 불이 난 겁니다.)

May mắn thay, không có thiệt hại lớn, nhưng mọi người hít phải khói thuốc và than phiền do phiền toái. (다행히 큰 인명 피해는 없었지만 주민들이 연기를 흡입해 괴로움을 호소하기도 했습니다.)

Dịch theo: YTN NEWS