‘Để không phải đi nghĩa vụ quân sự ‘ … Cựu tuyển thủ quốc gia Hàn Quốc đã cố tình làm t.ê li.ệt thính giác của mình.

136

‘Để không phải đi nghĩa vụ quân sự ‘ … Cựu tuyển thủ quốc gia Hàn Quốc đã cố tình làm t.ê li.ệt thính giác của mình. (‘군대 안 가려고’…고의로 청력 마비시킨 전 국가대표 등 적발)

Phát hiện nhiều người trong đó có cựu tay đua xe đạp quốc gia Hàn Quốc và một nhà môi giới được cho là đã tự làm tê li.ệt thính giác của mình để được miễn nghĩa vụ quân sự b.ất hợp pháp. (고의로 청각을 마비시켜 불법 병역 면제를 받은 전직 국가대표 사이클 선수와 브로커 등이 적발됐습니다.)

Những người này đã lợi dụng việc có thể dễ dàng lấy được giấy chứng nhận y tế với nội dung chuẩn đoán bệnh nếu tiếp xúc với tiếng ồn trong một thời gian sẽ phát sinh vấn đề về tai. (한동안 소음에 노출되면 일시적으로 귀에 이상이 생겨 장애진단서를 손쉽게 발급받을 수 있다는 점을 악용했습니다.)

Trong bảy năm qua, chỉ có 1.500 người được miễn nghĩa vụ quân sự ở Hàn Quốc do khiếm thính. Cơ quan Quản lý Nhân lực Quân sự có kế hoạch xem xét chi tiết các trường hợp tương tự chưa bị phát hiện trong quá khứ. (최근 7년간 청각장애로 면제받은 사람만 천5백명인데, 병무청은 그동안 발견못한 유사사례가 있는지 상세히 들여다 본다는 방침입니다.)

Phóng viên Park Min-cheol. (박민철 기자의 보도입니다.)
[리포트]
Bốn năm trước, tay đua xe đạp đại diện quốc gia của Hàn Quốc đã được trao quyền miễn trừ quân sự. (4년 전 국가대표 사이클 선수 A씨는 병역 면제 판정을 받았습니다.)

Anh này được miễn nghĩa vụ do có một giấy chẩn đoán bệnh thính giác của anh ta gặp một vấn đề nghiêm trọng, nhưng nó là giả. (청력에 심각한 문제가 있다는 진단 때문이었지만 가짜였습니다.)

Để có thể nhận được giấy chứng nhận khuyết tật, anh này đã tạm thời làm tê liệt thính giác của mình bằng cách sử dụng kèn cổ vũ và còi xe đạp trong khoảng hai tiếng đồng hồ trong một chiếc xe bị đóng kín. (밀폐된 차 안에서 2시간 가량 응원용 나팔과 자전거 경적을 사용해 일시적으로 청각을 마비시켜 장애 진단서를 발급 받은 겁니다.)

Một nhà môi giới 32 tuổi đã từng được miễn nghĩa vụ quân sự theo cách tương tự đã nhận 15 triệu won để cho anh ta biết phương pháp này . (같은 수법으로 병역 면제를 받았던 브로커 32살 이 모 씨가 천 5백만 원을 받고 이런 수법을 알려줬습니다.)

Những người này đã sử dụng những dụng cụ này gây ra tiếng ồn, cố tình làm giảm thính lực của mình để có thể nhận được miên giảm nghĩa vụ quân sự. (이들은 병역을 면제받기 위해 이런 도구를 이용해 소음을 유발시켜 고의로 청력을 떨어뜨렸습니다.)

Một streamer về game sở hữu kênh 1 triệu người đăng ký cũng đã bỏ ra 50 triệu won để có thể được học và thực hiện hành vi trốn nghĩa vụ này. (구독자 100만 명을 넘긴 인터넷 게임방송 BJ도 5천만 원을 주고 수법을 배워 범행을 시도했습니다.)

Cơ quan quản lý nhân lực quân sự Hàn Quốc đã bắt giữ người môi giới tên I và b.ắt không gi.am giữ 7 nhà môi giới khác với cá.o bu.ộc trốn nghĩa vụ quân sự trong bảy năm kể từ năm 2011. (병무청은 2011년부터 7년동안 이런 수법으로 병역을 기피한 혐의 등으로 브로커 이 씨를 구속하고 7명을 불구속 입건했습니다.)

Có dự kiến sẽ xem xét dữ liệu của 1.500 người đã được miễn nghĩa vụ quân sự với lý do khi.ếm thính trong bảy năm qua. (최근 7년간 청각장애로 군 면제를 받은 천5백명에 대한 자료도 들여다볼 예정입니다.)

[Kim Tae Hwa / phó giám đốc của Cơ quan quản lý nhân lực quân sự Hàn Quốc: “Chúng tôi đã quyết định cải thiện hệ thống kiểm tra để có thể xác nhận và kiểm tra kỹ lưỡng việc có hay không việc cố tình làm tê li.ệt thinh giác tạm thời.”] ([김태화/병무청 차장 : “중앙 신체검사소의 정밀 검사를 강화해 일시적으로 청력을 마비시켰는지 여부를 확인하는 등 검사 시스템을 개선하기로 했습니다.”])

Từ năm 2012 đến 2018, đã có 6.908 người được miễn nghĩa vụ quân sự thông qua khám sức khỏe. (지난 2012년부터 2018년까지 신검을 통해 병역 면제를 받은 사람은 6천9백58명.)

Số người bị phát hiện vi phạm luật nghĩa vụ quân sự trong cùng thời gian đó là 326 người. (같은 기간 병역법 위반 혐의로 적발된 피의자는 326명입니다.)

Trường hợp gian lận trọng lượng cơ thể là nhiều nhất với 97 người, tiếp theo là làm gi.ả chứng nhận tâ.m th.ần, và cố ý xăm mình. . (체중을 속이는 경우가 97건으로 가장 많았고, 정신질환 위장과 고의 문신, 안과질환 위장 등이 뒤를 이었습니다.)

Đến khi phát hiện thêm phương pháp mới là làm giả chứng nhận khuy.ết t.ật thính giác ở đây. Cục quân vụ Hàn quốc đã có kế hoạch kiểm tra sức khỏe lại gần một nửa các trường hợp . (여기에 청각 장애 위장이라는 신종 수법까지 발견된만큼, 병무청은 신체검사 전반을 재점검할 계획입니다.)
KBS 뉴스 박민철입니다.