Cụ ông hơn 70 tuổi người Hàn Quốc

311

Lái xe đ͢âm vào đại xứ quán Nhật Bản rồi phón͢g͢ ͢h͢ỏ͢a … Người đàn ông hơn 70 tuổi người Hàn Quốc thiệt͢ ͢m͢ạ͢ng. (일본대사관 차량 돌진 뒤 방화…70대 숨져)

Buổi sáng , hôm qua một người đàn ông hơn 70 tuổi người Hàn Quốc lái xe đến cửa chính của Đại sứ quán Nhật Bản tại Hàn Quốc. Ông này sau khi đỗ xe lại đã châm͢ ͢l͢ửa tự͢ ͢t͢h͢iêu từ trong xe, và q͢u͢a͢ ͢đ͢ời. (어제 새벽 일본대사관 입구로 차량을 몰고 간 뒤 차 안에서 불을 지른 70대 남성, 어제 소식 전해드렸는데요 결국 숨졌습니다.)

Gia đình nạ͢n͢ ͢n͢h͢ân nói rằng người đàn ông này là nạ͢n͢ ͢n͢h͢ân của nạn cưỡng͢ ͢c͢hế lao động khổ sai trong thời kỳ Nhật Bản chiếm͢ ͢đ͢óng Hàn Quốc. (유가족들은 숨진 사람의 장인이 일제 강제징용 피해자라고 밝혔습니다.)

Phóng viên Dae Seong. (오대성 기자입니다.)

Một chiếc xe tải màu trắng dựng trước cửa lối vào của tòa nhà, và phía dưới sàn nhà chứa đầy bột ch͢ữ͢a͢ ͢c͢h͢áy. (흰색 승합차 한 대가 건물 입구에 세워져 있고 바닥엔 소화기 분말가루가 가득합니다.)

Ở bên hông xe bạn có thể thấy hai can xăng 20L và vài bình ga b͢u͢tan. (차 옆에는 20L들이 말통 2개와 부탄가스 여러 개가 보입니다.)

Vào khoảng 3:20 sáng ngày hôm qua, một người đàn ông tên Kim ở độ tuổi 70 người Hàn Quốc đã lái ô tô của mình đến một tòa nhà nơi có đại sứ quán Nhật Bản ở Quận Jongno, Seoul. (어제 오전 3시 20분쯤 서울 종로구 일본대사관이 입주해 있는 건물로 70대 남성 김모 씨가 차를 몰고 왔습니다.)

Khi sĩ quan bảo vệ chặn Kim lại, Kim đã khóa cửa xe và dùng bật lử͢a châm͢ ͢l͢ửa vào bình xăng đã chuẩn bị sẵn trong xe. (경비 중이던 의무경찰이 진입을 제지하자 김 씨는 차량 문을 잠그고 준비해 온 휘발유와 라이터로 차 안에 불을 질렀습니다.)

Người phụ trách phòng c͢ứ͢u͢ ͢h͢ỏ͢a /Đã thay đổi giọng nói: “Khi tôi giải cứu (Kim), ông ta bị͢ ͢b͢ỏng ở phần thân trên, cánh tay, chân và mặt, và đã bất tỉnh và chỉ còn nhịp thở.”] ([소방서 관계자/음성변조 : “(김 씨를) 구조했을 때 상체, 팔, 다리, 얼굴 전부 다 화상이 있었고 그 다음에 의식이 없었고 호흡 맥박만 있는 상태였어요.”])

Kim bị͢ ͢b͢ỏng độ hai ở nửa trên cơ͢ ͢t͢hể, ông đã được đưa đến bệnh viên tuy nhiên đã qu͢a͢ ͢đ͢ời sau 9 tiếng đồng hồ. (김 씨는 상반신에 2도 화상을 입고 병원으로 옮겨졌지만 9시간여 만에 숨졌습니다.)

Xe của Kim, sau khi vượt qua phần đường dành cho xe ô tô, đã cố gắng xâm͢ ͢n͢hập vào tòa nhà với Đại sứ quán Nhật Bản . (찻길을 벗어난 김 씨의 차량은 이곳 인도를 따라 일본대사관이 있는 건물로 진입을 시도했습니다.)

Cản͢h͢ ͢s͢á͢t đã x͢ác nhận rằng chiếc xe này Kim mượn của một người bạn. (경찰 조사 결과 이 차량은 김 씨가 평소 아는 사람에게 빌린 것으로 확인됐습니다.)

Ngoài ra, Kim sau khi mượn chiếc xe, ông ta còn gọi cho chủ xe và nói rằng ông ta sẽ đến Đại sứ quán Nhật Bản và g͢â͢y͢ ͢t͢a͢i͢ ͢n͢ạ͢n͢. (또 김 씨가 차량을 빌린 뒤 차량을 빌려준 지인에게 전화를 해 ‘일본대사관으로 가고 있다, 사고를 칠 거다’라고 말한 것으로 알려졌습니다.)

Cản͢h͢ ͢s͢á͢t nói rằng các thành viên gia đình của ông Kim cho biết ông là nạ͢n͢ ͢n͢h͢ân của nạ͢n͢ ͢c͢ưỡng chế lao động khổ sai thời kỳ Nhật Bản chiếm đóng Hàn Quốc. (경찰은 숨진 김 씨의 장인이 일제 강제징용 피해자라고 유가족들이 밝혔다고 전했습니다.)

Tuy nhiên, không biết chính xác ông Kim đã từng bi c͢ưỡng chế lao động khổ sai khi nào và ở đâu (하지만 언제, 어느 곳에서 강제 징용을 당해 일했는지는 구체적으로 알지 못하는 것으로 알려졌습니다.)

KBS 뉴스 오대성입니다.