Hỏ̲a ho̲ạn ở Thành Phố Cheonan … Phát hiện th̲i th̲ể 2 mẹ con người Hàn Quốc trong tủ lạnh

1669

Hỏ̲a ho̲ạn ở Thành Phố Cheonan … Phát hiện th̲i thể̲ 2 mẹ con người Hàn Quốc trong tủ lạnh. (천안 ‘방화 추정’ 화재…냉장고 안에서 숨진 채 발견된 모자)

Trước ngày lễ Chuseok, hai người một người mẹ và một cậu con trai được tìm thấy đã chế̲t trong một căn hộ ở Thành Phố Cheonan, Tỉnh Chungnam, được cho là do đám chá̲y. (추석 연휴를 앞두고 충남 천안의 한 아파트에서 방화로 추정되는 불이 나 어머니와 아들 등 2명이 숨진 채 발견됐습니다.)

Không có dấu hiệu xâm nhập bên ngoài và chấ̲t gâ̲y ch̲áy đã được tìm thấy trong nhà, Cả̲nh sá̲t đang điều tra nguyên nhân chính xá̲c của tai nạ̲n. (외부 침입 흔적은 없었고 집 안에서 인화성 물질이 발견돼 경찰이 정확한 사망 경위를 조사하고 있습니다.)

Phóng viên Lee-Sang-Gon (이상곤 기자입니다.)

Bên trong ngôi nhà bị đốt chá̲y nặng nề. (집 안 내부가 시커멓게 불에 탔습니다.) Tòa nhà này ở chung cư ở Thành Phố Cheonan, Tỉnh Chungnam, đã có một v̲ụ n̲ổ vào khoảng 5:20 sáng kế sau đó là lử̲a phát sinh. (충남 천안의 한 아파트에서 폭발음과 함께 불이 난 건 새벽 5시 20분쯤.)

Sau v̲ụ chá̲y, hàng chục cư dân trong các căn hộ đã rất bất ngờ và sơ tán. (불이 나자 아파트에 있던 주민 수십 명이 놀라 대피했습니다.)

Người dân gần đó: Có tiếng n̲ổ, vợ tôi thử đi ra ngoài và cô ấy nói phải sơ tán̲ vì có khói. Tôi mở cửa sổ và thấy khói bay ra.] ([인근 주민 : 마누라가 펑 소리가 나서 (밖에) 나가봤는데 연기 난다고 해서 대피하고 그랬어요. 창문을 여니까 연기가 나더라고요.])

Ngọn lử̲a đã tắt trong 40 phút, tuy nhiên sau đó đã tìm thấy thi thể một người phụ n̲ữ khoảng 60 tuổi và 1 người đàn ông ở độ tuổi 30. (불은 40분 만에 꺼졌지만, 집 안에서는 60대 여성과 30대 남성이 숨진 채 발견됐습니다.)

Th̲i th̲ể của họ đang ở trong tủ lạnh với cánh cửa mở hướng ra bầu trời. (이들은 하늘을 향해 문이 열려 있는 냉장고 안에 있었습니다.)

Cả̲nh sá̲t nói rằng họ đã được xác định là mẹ và đứa con trai thứ hai sống một mình trong một ngôi nhà phát sinh hỏ̲a ho̲ạn. (경찰은 이들이 불이 난 집에서 단둘이 살던 어머니와 둘째 아들로 확인됐다고 밝혔습니다.)

Kết quả của việc kiểm tra hiện trường, chúng tôi đã tìm thấy các vật liệu gây chá̲y bên trong ngôi nhà, và cửa ra vào được chặn lại bằng băng dính. (현장 감식 결과 집 안에서는 인화성 물질이 확인됐으며, 출입문 틈새는 안쪽에서 테이프로 막아 놓은 상태였습니다.)

Ống dẫn gas nhà bếp đã b̲ị cắt, nhưng nó dường như không ảnh hưởng đến nguyên nhân v̲ụ nổ̲. (주방 가스 호스도 잘려있었지만, 폭발에 영향을 준 것은 아닌 것으로 파악됐습니다.)

Cán bộ kiểm tra hiện trường: Đây là tình huống rắc một chất dẫn lửa khác để gâ̲y hỏ̲a ho̲ạn. Hoàn toàn không phải là một vụ̲ nổ gas. Chắc chắn …] ([현장 감식 관계자 : 다른 물질을 뿌려서 불을 붙인 상황에서 불이 난 것뿐이에요. 가스폭발은 아니다. 확실한 건….])

Theo kết quả điều tra của Cả̲nh sá̲t , người chồng và con trai lớn của một người phụ nữ đã qua đờ̲i kia đã sống riêng và ở xa nhau trong một thời gian dài trước đó. (경찰 조사 결과 숨진 여성의 남편과 큰아들은 오래전부터 따로 살아왔던 것으로 확인됐습니다.)

Cả̲nh sá̲t cho biết không tìm thấy dấu vết xâm nhập từ bên ngoài, và đang tiến h̲ành khám nghiệm tử thi xá̲c chế̲t để xá̲c nhận nguyên nh̲ân chính xá̲c của cái chế̲t. (경찰은 외부 침입흔적이 발견되지 않았지만 정확한 사인을 확인하기 위해 숨진 모자의 시신을 부검했다고 밝혔습니다.)

YTN 이상곤[sklee1@ytn.co.kr]입니다.